Samsung Galaxy A41 vs Samsung Galaxy A40: So sánh giá cả, tính năng

Samsung Galaxy A41 đã được phát hành vài ngày trước và có ba thiết lập máy ảnh đằng sau nó. Điện thoại này có một notch kiểu thả nước ở mặt trước và được chứng nhận IP68. Điện thoại này đã được nâng cấp lên Samsung Galaxy A40 được phát hành vào tháng 3 năm ngoái và model này chỉ có một camera phía sau. Galaxy A41 cũng lớn hơn 3Pin 500mAh, pin Galaxy Nhà A40 3Pin 100mAh. Tuy nhiên, cả hai điện thoại đều sử dụng camera selfie 25 megapixel.

Chúng tôi đặt Samsung Galaxy Samsung với A41 Galaxy Để xem A40 phát triển tốt như thế nào trên giấy.

Samsung Galaxy A41 vs Samsung Galaxy A40: Giá

Samsung Galaxy A41 sẽ có sẵn từ tháng Sáu. Các chi tiết giá chính xác và tình trạng chứng khoán là không rõ. Không có lời hứa khi nào nó sẽ đến thị trường Ấn Độ.

Samsung Galaxy A40 bắt đầu ở Hà Lan vào tháng 3. Giá được đặt ở mức 249 EUR (khoảng 19.500 Rupi). Điện thoại này chưa bao giờ được phát hành tại thị trường Ấn Độ.

Samsung Galaxy A41 vs Samsung Galaxy A40: Tính năng

Samsung Galaxy A41 a 6.1- Màn hình Full HD + 20: 9 HD Infinity-U Super AMOLED với tỷ lệ khung hình và tỷ lệ màn hình so với thân máy là 89%. Samsung Galaxy A40 nhỏ hơn một chút 5,9 inch full HD + (1080 × 2280 pixel) Màn hình Infinity-U Super AMOLED.

Samsung Galaxy Bộ xử lý A41 hiện chưa rõ, nhưng 4GB RAM và 64 GB Nó đi kèm với lưu trữ nội bộ. Người tiền nhiệm của nó, RAM 4GB và 64 GB Samsung Exynos 7885 SoC octa-core kết hợp với bộ nhớ trong. Cả hai điện thoại đều cung cấp mở rộng lưu trữ bằng thẻ nhớ microSD.

Hãy đến với quang học, vì vậy Galaxy Thiết lập camera phía sau của A41, f /2.0 Nó được quản lý bởi một camera góc chính 48 megapixel với ống kính. F /2.2 với khẩu độ 8 máy ảnh góc cực rộng megapixel và góc nhìn 123 độ và 5 Nó đi kèm với một cảm biến độ sâu pixel.

Hình ảnh và video cho Samsung Galaxy A40, f /2.0 Nó có một camera phía sau 16 megapixel đơn với ống kính.

Cả hai điện thoại đều có cảm biến hình ảnh 25 megapixel ở mặt trước để hỗ trợ selfies và trò chuyện video. Galaxy A41 có pin 500mAh lớn hơn với hỗ trợ sạc nhanh 15W. Bằng cách so sánh, Galaxy A40, 3Bao gồm pin 100mAh. Galaxy Trong khi A41 có cảm biến vân tay trong màn hình, có một máy quét dấu vân tay ở mặt sau của người tiền nhiệm. Cả hai điện thoại đều hỗ trợ cổng NFC và USB Type-C.

Samsung Galaxy A41 Vân vân. Samsung Galaxy A40 so sánh

Samsung Galaxy A40
CHUNG
Nhãn hiệuSamsungSamsung
mô hìnhGalaxy A41Galaxy A40
Ngày phát hànhNgày 18 tháng 3 năm 2020Tháng 3 năm 2019
Dung lượng pin (mAh)35003100
Pin có thể tháo rờiKhông.
Sạc nhanhQuyền sở hữu
Sạc không dâyKhông.
Màu sắcĐen, xanh, trắngXanh, đen, cam, trắng
Kích thước (mm)144,30 x 69.10 x 70,90
CHỈ
Kích thước màn hình (inch)6.1050,90
giải pháp1080 × 2400 pixel1080 × 2280 pixel
Tỷ lệ khung hình20: 919: 9
TRANG THIẾT BỊ
Bộ xử lýĐược rồi1 Cốt lõi. 8 GHz
Kho dữ liệu4 gigabyte4 gigabyte
Lưu trữ nội bộ64 GB64 GB
Tạo bộ xử lýSamsung Exynos 7885
Lưu trữ mở rộngtuyệt
Loại lưu trữ mở rộngmicroSD
MÁY ẢNH
Camera phía sau48 megapixel (f /2.0) + 8-megapixel (f /2.2) + 5-megapixel (f /2.4)16 megapixel (f / 2.0)
Tự động lấy nét trở lạituyệttuyệt
Séttuyệttuyệt
Camera phía trước25 megapixel (f / 2.0)25 megapixel
Nhanh về phía trướcKhông.
PHẦN MỀM
HĐHAndroid 10Android 9.0 Tốt
Làn daGiao diện người dùng 2.0Giao diện người dùng
MỐI QUAN HỆ
Các tiêu chuẩn Wi-Fi được hỗ trợ802.11 a / b / g / n / ac
BluetoothtuyệtVâng, v 40,20
NFCtuyệttuyệt
USB loại Ctuyệttuyệt
Số SIM2
BẠN HỎI
Cảm biến màn hình vân taytuyệt
La bàn / từ kếtuyệttuyệt
Cảm biến khoảng cáchtuyệttuyệt
tăng tốctuyệttuyệt
Cảm biến ánh sáng xung quanhtuyệttuyệt
Con quay hồi chuyểntuyệttuyệt
Khóa nhận dạng khuôn mặttuyệt
Cảm biến dấu vân taytuyệt
Cái sim 1
Loại SIMsim nano
4G / LTEtuyệt
Cái sim 2
Loại SIMsim nano
4G / LTEtuyệt